NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

… ไม่อย่างนั้น / ไม่งั้น…: nếu không thì…; เดี๋ยว…: kẻo

Tiếng TháiB1 — Trung cấpLiên từ nâng cao
Công thứcLời khuyên, + ไม่อย่างนั้น (ไม่งั้น) + (ก็) จะ + hậu quả / … เดี๋ยว + hậu quả

Giải thích

ไม่อย่างนั้น (mâi yàang-nán), văn nói ไม่งั้น (mâi ngán), mở đầu vế sau để nêu HẬU QUẢ nếu không làm điều vừa nói, như “nếu không thì, kẻo”: รีบไป ไม่งั้นจะสาย = Đi nhanh lên, không thì muộn. Vế trước thường là lời khuyên; vế sau hay có จะ. Văn nói còn dùng เดี๋ยว (kẻo lát nữa): ใส่เสื้อหนาวสิ เดี๋ยวไม่สบาย. Lỗi người Việt hay mắc: dịch “nếu không” thành ถ้าไม่ đứng trơn (รีบไป ถ้าไม่จะสาย ✗) — ถ้าไม่ phải có động từ đi kèm: ถ้าไม่รีบ…

Ví dụ

รีบไปเถอะ ไม่งั้นจะตกรถrîip pai thòe, mâi ngán jà tòk rótĐi nhanh lên, không thì lỡ xe.
จองตั๋วก่อนนะ ไม่อย่างนั้นอาจจะไม่มีที่นั่งjawng tǔa kàwn ná, mâi yàang-nán àat jà mâi mii thîi-nângĐặt vé trước nhé, nếu không có thể hết chỗ.
ใส่เสื้อหนาวสิ เดี๋ยวไม่สบายsài sûea-nǎao sì, dǐao mâi sà-baaiMặc áo ấm vào, kẻo ốm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
กินข้าวเยอะๆ __จะหิว
Gợi ý: Ăn nhiều vào, không thì sẽ đói. — kin khâao yóe-yóe, ... jà hǐw
  • ไม่งั้น
  • เพราะ
  • เพื่อ
  • ถึงแม้
Xem đáp án
Đáp án: ไม่งั้น
Nêu hậu quả nếu không nghe lời khuyên → ไม่งั้น.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Mang ô theo, không thì ướt.”
  • เอาร่มไปด้วย ไม่งั้นจะเปียก
  • เอาร่มไปด้วย ถ้าไม่จะเปียก
  • ไม่งั้นเอาร่มไปด้วย จะเปียก
  • เอาร่มไปด้วย จะเปียกไม่งั้น
Xem đáp án
Đáp án: เอาร่มไปด้วย ไม่งั้นจะเปียก
ไม่งั้น mở đầu vế hậu quả. ถ้าไม่ trơn không có động từ là sai.
Chọn đáp án đúng
ใส่หมวกนะ เดี๋ยวแดดเผา — เดี๋ยว ở đây nghĩa là gì?
Gợi ý: sài mùak ná, dǐao dàet phǎo
  • kẻo (lát nữa)
  • đợi một chút
  • vì
  • dù
Xem đáp án
Đáp án: kẻo (lát nữa)
Sau một lời khuyên, เดี๋ยว + hậu quả = kẻo lát nữa…
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng ถ้าไม่ đúng cách?
  • ถ้าไม่รีบ เราจะไปไม่ทัน
  • ถ้าไม่ เราจะไปไม่ทัน
  • รีบหน่อย ถ้าไม่จะไปไม่ทัน
  • ไม่ถ้ารีบ เราจะไปไม่ทัน
Xem đáp án
Đáp án: ถ้าไม่รีบ เราจะไปไม่ทัน
ถ้าไม่ + động từ (รีบ) mới thành điều kiện trọn vẹn.
Điền vào chỗ trống
จดไว้นะ __จะลืม
Gợi ý: Ghi lại nhé, không thì sẽ quên. — jòt wái ná, ... jà luem
Xem đáp án
Đáp án: ไม่งั้น / ไม่อย่างนั้น
Hậu quả nếu không ghi: ไม่งั้น/ไม่อย่างนั้น + จะ…
Điền vào chỗ trống
ปิดหน้าต่างหน่อย __ยุงเข้า
Gợi ý: Đóng cửa sổ lại, kẻo muỗi vào. — pìt nâa-tàang nàwy, ... yung khâo
Xem đáp án
Đáp án: เดี๋ยว / ไม่งั้น / ไม่อย่างนั้น
เดี๋ยว / ไม่งั้น đều dẫn hậu quả cần tránh.
Sắp xếp
Sắp xếp: Học chăm vào, không thì thi trượt.
Gợi ý: tâng-jai rian, mâi ngán jà sàwp tòk
  • ไม่งั้น
  • ตั้งใจเรียน
  • จะสอบตก
Xem đáp án
Đáp án: ตั้งใจเรียนไม่งั้นจะสอบตก
Lời khuyên + ไม่งั้น + hậu quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Gọi điện cho mẹ đi, kẻo mẹ lo.
Gợi ý: thoo hǎa mâe sì, dǐao mâe pen hùang
  • เดี๋ยว
  • แม่เป็นห่วง
  • โทรหาแม่สิ
Xem đáp án
Đáp án: โทรหาแม่สิเดี๋ยวแม่เป็นห่วง
Lời khuyên + เดี๋ยว + điều sẽ xảy ra nếu không làm.

Cùng chủ đề: Liên từ nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp