ถึงแม้ว่า… (S) ก็…: mặc dù… vẫn…, tuy… nhưng…
Tiếng TháiB1 — Trung cấpLiên từ nâng cao
Công thứcถึงแม้ว่า / แม้ว่า / ถึง + vế 1, S + ก็(ยัง) + vế 2 / … แต่ก็…
Giải thích
“Mặc dù… vẫn…” dùng ถึงแม้ว่า (thǔeng-máe-wâa) ở vế đầu và ก็ (hay kèm ยัง: ก็ยัง) ở vế sau, đặt SAU chủ ngữ: ถึงแม้ว่าฝนตก เขาก็ยังมา = Mặc dù mưa, anh ấy vẫn đến. Dạng gọn: แม้ว่า, ถึงแม้, văn nói ถึง…ก็: ถึงจะแพง ผมก็ซื้อ. Vế sau cũng có thể mở bằng แต่ก็. Lỗi người Việt hay mắc: dịch “tuy… nhưng” rồi quên ก็ khiến vế sau nghe hụt; hoặc đặt ก็ trước chủ ngữ (ก็เขายังมา ✗).
Ví dụ
ถึงแม้ว่าฝนตก เขาก็ยังมาthǔeng-máe-wâa fǒn tòk, khǎo kâw yang maaMặc dù trời mưa, anh ấy vẫn đến.
แม้ว่าจะเหนื่อย แต่ฉันก็มีความสุขmáe-wâa jà nùeay, tàe chǎn kâw mii khwaam-sùkTuy mệt nhưng tôi vẫn vui.
ถึงจะแพง ผมก็จะซื้อthǔeng jà phaeng, phǒm kâw jà súeDù có đắt tôi cũng sẽ mua.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__เขาจะรวย เขาก็ไม่มีความสุข
Gợi ý: Mặc dù giàu, anh ấy vẫn không hạnh phúc. — ... khǎo jà ruay, khǎo kâw mâi mii khwaam-sùk
- ถึงแม้ว่า
- เพราะว่า
- ถ้า
- ก็เลย
Xem đáp án
Đáp án: ถึงแม้ว่า
Hai vế trái kỳ vọng (giàu mà không vui) → ถึงแม้ว่า… ก็…
Hai vế trái kỳ vọng (giàu mà không vui) → ถึงแม้ว่า… ก็…
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tuy khó nhưng tôi sẽ cố.”
- ถึงแม้จะยาก ผมก็จะพยายาม
- ถึงแม้จะยาก ก็ผมจะพยายาม
- ผมก็ถึงแม้จะยาก จะพยายาม
- ถึงแม้ยากจะ ผมพยายามก็
Xem đáp án
Đáp án: ถึงแม้จะยาก ผมก็จะพยายาม
ก็ đứng sau chủ ngữ ผม ở vế hai.
ก็ đứng sau chủ ngữ ผม ở vế hai.
Chọn đáp án đúng
ถึงจะไกล ก็ต้องไป nghĩa là gì?
Gợi ý: thǔeng jà klai, kâw tâwng pai
- Dù có xa cũng phải đi.
- Vì xa nên phải đi.
- Nếu xa thì không đi.
- Xa quá không đi được.
Xem đáp án
Đáp án: Dù có xa cũng phải đi.
ถึง… ก็… là dạng nói của ถึงแม้ว่า… ก็…
ถึง… ก็… là dạng nói của ถึงแม้ว่า… ก็…
Chọn đáp án đúng
Câu nào KHÔNG mang nghĩa nhượng bộ?
- เพราะฝนตก เขาเลยไม่มา
- ถึงแม้ฝนตก เขาก็มา
- แม้ว่าฝนตก แต่เขาก็มา
- ฝนตกก็จริง แต่เขาก็มา
Xem đáp án
Đáp án: เพราะฝนตก เขาเลยไม่มา
Câu đầu là nhân quả (vì… nên…), ba câu còn lại đều là “mặc dù… vẫn…”.
Câu đầu là nhân quả (vì… nên…), ba câu còn lại đều là “mặc dù… vẫn…”.
Điền vào chỗ trống
__ว่าจะง่วง เขาก็ทำงานต่อ
Gợi ý: Mặc dù buồn ngủ, anh ấy vẫn làm việc tiếp. — ... wâa jà ngûang, khǎo kâw tham-ngaan tàw
Xem đáp án
Đáp án: ถึงแม้ / แม้
ถึงแม้ว่า hoặc แม้ว่า mở vế nhượng bộ.
ถึงแม้ว่า hoặc แม้ว่า mở vế nhượng bộ.
Điền vào chỗ trống
ถึงแม้ว่าอากาศหนาว เด็กๆ__ยังเล่นน้ำ
Gợi ý: Mặc dù trời lạnh, bọn trẻ vẫn nghịch nước. — thǔeng-máe-wâa aa-kàat nǎao, dèk-dèk ... yang lên náam
Xem đáp án
Đáp án: ก็
Vế sau: chủ ngữ + ก็ยัง + V.
Vế sau: chủ ngữ + ก็ยัง + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mặc dù bận, mẹ vẫn nấu cơm.
Gợi ý: thǔeng-máe-wâa jà yûng, mâe kâw yang tham kàp-khâao
- แม่ก็ยังทำกับข้าว
- ยุ่ง
- ถึงแม้ว่าจะ
Xem đáp án
Đáp án: ถึงแม้ว่าจะยุ่งแม่ก็ยังทำกับข้าว
ถึงแม้ว่าจะ + trạng thái, rồi S + ก็ยัง + V.
ถึงแม้ว่าจะ + trạng thái, rồi S + ก็ยัง + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù hát không hay, tôi vẫn thích hát.
Gợi ý: thǔeng jà mâi kèng, phǒm kâw châwp ráwng phleeng
- ไม่เก่ง
- ผมก็ชอบร้องเพลง
- ถึงจะ
Xem đáp án
Đáp án: ถึงจะไม่เก่งผมก็ชอบร้องเพลง
ถึงจะ + vế 1; vế 2 có chủ ngữ rồi mới tới ก็.
ถึงจะ + vế 1; vế 2 có chủ ngữ rồi mới tới ก็.
Cùng chủ đề: Liên từ nâng cao
เพื่อ / เพื่อที่จะ + V: để (mục đích); เพื่อ + N: vì… ไม่อย่างนั้น / ไม่งั้น…: nếu không thì…; เดี๋ยว…: kẻoยิ่ง… ยิ่ง…: càng… càng…ทั้ง… และ… / ทั้ง… ทั้ง…: cả… lẫn…, vừa… vừa…; ทั้ง + N: cả