เพื่อ / เพื่อที่จะ + V: để (mục đích); เพื่อ + N: vì
Tiếng TháiB1 — Trung cấpLiên từ nâng cao
Công thứcS + V + เพื่อ(ที่จะ) + V2 / เพื่อ + N / (văn nói) … จะได้ + V
Giải thích
เพื่อ (phûea) dẫn MỤC ĐÍCH, như “để”: เขาทำงานหนักเพื่อเก็บเงิน = Anh ấy làm việc chăm để dành tiền. Dạng đầy đủ เพื่อที่จะ trang trọng hơn. Trước danh từ, เพื่อ là “vì, cho”: เพื่อลูก = vì con; เพื่อสุขภาพ = vì sức khỏe. Văn nói hằng ngày hay dùng จะได้ (để mà): รีบไปจะได้ไม่สาย. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ให้ cho mọi chữ “để” (เรียนให้ทำงาน ✗) — mục đích của chính chủ ngữ thì dùng เพื่อ; ให้ là khiến người khác làm.
Ví dụ
เขาทำงานหนักเพื่อเก็บเงินซื้อบ้านkhǎo tham-ngaan nàk phûea kèp ngoen súe bâanAnh ấy làm việc chăm chỉ để dành tiền mua nhà.
ฉันเรียนภาษาไทยเพื่อที่จะทำงานที่กรุงเทพฯchǎn rian phaa-sǎa thai phûea thîi jà tham-ngaan thîi krung-thêepTôi học tiếng Thái để làm việc ở Bangkok.
พ่อแม่ทำทุกอย่างเพื่อลูกphâw-mâe tham thúk yàang phûea lûukBố mẹ làm mọi thứ vì con.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
ผมออกกำลังกาย__สุขภาพ
Gợi ý: Tôi tập thể dục vì sức khỏe. — phǒm àwk-kam-lang-kaai ... sùk-khà-phâap
- เพื่อ
- เพราะ
- ให้
- จน
Xem đáp án
Đáp án: เพื่อ
Mục đích hướng tới (sức khỏe) → เพื่อ + N.
Mục đích hướng tới (sức khỏe) → เพื่อ + N.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Cô ấy sang Thái để học nấu ăn.”
- เธอมาเมืองไทยเพื่อเรียนทำอาหาร
- เธอมาเมืองไทยให้เรียนทำอาหาร
- เธอเพื่อมาเมืองไทยเรียนทำอาหาร
- เธอมาเมืองไทยเรียนทำอาหารเพื่อ
Xem đáp án
Đáp án: เธอมาเมืองไทยเพื่อเรียนทำอาหาร
Mục đích của chính chủ ngữ: V1 + เพื่อ + V2. ให้ ở đây sai.
Mục đích của chính chủ ngữ: V1 + เพื่อ + V2. ให้ ở đây sai.
Chọn đáp án đúng
Văn nói tự nhiên: “Đi sớm đi để khỏi kẹt xe.”
- ไปเช้าๆ จะได้ไม่เจอรถติด
- ไปเช้าๆ เพราะไม่เจอรถติด
- ไปเช้าๆ ถ้าไม่เจอรถติด
- ไปเช้าๆ แต่ไม่เจอรถติด
Xem đáp án
Đáp án: ไปเช้าๆ จะได้ไม่เจอรถติด
จะได้ = để mà, rất hay dùng khi nói chuyện hằng ngày.
จะได้ = để mà, rất hay dùng khi nói chuyện hằng ngày.
Chọn đáp án đúng
เพื่อ khác เพราะ thế nào?
- เพื่อ chỉ mục đích (để), เพราะ chỉ lý do (vì)
- Giống nhau
- เพื่อ chỉ lý do, เพราะ chỉ mục đích
- เพื่อ chỉ dùng trước danh từ
Xem đáp án
Đáp án: เพื่อ chỉ mục đích (để), เพราะ chỉ lý do (vì)
เพื่อ nhìn về phía trước (muốn đạt gì), เพราะ nhìn về nguyên nhân đã có.
เพื่อ nhìn về phía trước (muốn đạt gì), เพราะ nhìn về nguyên nhân đã có.
Điền vào chỗ trống
เขาประหยัดเงิน__ไปเที่ยวญี่ปุ่น
Gợi ý: Anh ấy tiết kiệm tiền để đi du lịch Nhật. — khǎo prà-yàt ngoen ... pai thîao yîi-pùn
Xem đáp án
Đáp án: เพื่อ / เพื่อที่จะ
Mục đích: เพื่อ(ที่จะ) + V.
Mục đích: เพื่อ(ที่จะ) + V.
Điền vào chỗ trống
เราต้องช่วยกัน__อนาคตของลูกหลาน
Gợi ý: Chúng ta phải cùng nhau cố gắng vì tương lai con cháu. — rao tâwng chûay kan ... à-naa-khót khǎwng lûuk-lǎan
Xem đáp án
Đáp án: เพื่อ
เพื่อ + danh từ = vì…
เพื่อ + danh từ = vì…
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi dậy sớm để tập thể dục.
Gợi ý: phǒm tùen cháo phûea àwk-kam-lang-kaai
- ตื่นเช้า
- เพื่อ
- ผม
- ออกกำลังกาย
Xem đáp án
Đáp án: ผมตื่นเช้าเพื่อออกกำลังกาย
Hành động + เพื่อ + mục đích.
Hành động + เพื่อ + mục đích.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy chăm học để thi đỗ.
Gợi ý: khǎo tâng-jai rian phûea thîi jà sàwp phàan
- เพื่อที่จะ
- สอบผ่าน
- เขาตั้งใจเรียน
Xem đáp án
Đáp án: เขาตั้งใจเรียนเพื่อที่จะสอบผ่าน
เพื่อที่จะ đứng giữa hành động và mục đích.
เพื่อที่จะ đứng giữa hành động và mục đích.
Cùng chủ đề: Liên từ nâng cao
ถึงแม้ว่า… (S) ก็…: mặc dù… vẫn…, tuy… nhưng…… ไม่อย่างนั้น / ไม่งั้น…: nếu không thì…; เดี๋ยว…: kẻoยิ่ง… ยิ่ง…: càng… càng…ทั้ง… และ… / ทั้ง… ทั้ง…: cả… lẫn…, vừa… vừa…; ทั้ง + N: cả