V + แล้ว: rồi (đã xong, đã thay đổi); ไม่…แล้ว: không… nữa
Tiếng TháiA2 — Sơ cấpThể và thời gian
Công thứcS + V (+ O) + แล้ว / Adj + แล้ว / V1 + แล้ว + V2
Giải thích
แล้ว (láew) đứng CUỐI câu như chữ “rồi”: ผมกินข้าวแล้ว = Tôi ăn cơm rồi. Nó báo việc đã xong hoặc trạng thái đã đổi: อิ่มแล้ว = no rồi, เขาเป็นหมอแล้ว = anh ấy đã thành bác sĩ rồi. Tiếng Thái không bắt buộc có “đã”; ngữ cảnh và แล้ว đủ báo quá khứ. Đặt giữa hai việc, แล้ว là “rồi, xong rồi”: กินข้าวแล้วไปดูหนัง. Lỗi hay gặp: dùng ไม่…แล้ว để nói “chưa” — thật ra nó là “không… nữa”: ไม่กินแล้ว = không ăn nữa.
Ví dụ
ผมกินข้าวแล้วครับphǒm kin khâao láew khrápTôi ăn cơm rồi.
ตอนนี้เขามีลูกสองคนแล้วtawn-níi khǎo mii lûuk sǎwng khon láewGiờ chị ấy có hai con rồi.
อาบน้ำแล้วไปนอนàap-náam láew pai nawnTắm xong rồi đi ngủ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
การบ้านเสร็จ__
Gợi ý: Bài tập xong rồi. — kaan-bâan sèt ...
- แล้ว
- กำลัง
- เคย
- จะ
Xem đáp án
Đáp án: แล้ว
Việc đã xong: แล้ว ở cuối câu, như chữ “rồi”.
Việc đã xong: แล้ว ở cuối câu, như chữ “rồi”.
Chọn đáp án đúng
ไม่กินแล้ว nghĩa là gì?
Gợi ý: mâi kin láew
- Không ăn nữa.
- Chưa ăn.
- Đã ăn rồi.
- Đang không ăn.
Xem đáp án
Đáp án: Không ăn nữa.
ไม่…แล้ว = không… nữa (thôi rồi). “Chưa ăn” là ยังไม่กิน.
ไม่…แล้ว = không… nữa (thôi rồi). “Chưa ăn” là ยังไม่กิน.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Anh ấy về nhà rồi.”
- เขากลับบ้านแล้ว
- เขาแล้วกลับบ้าน
- เขาไม่กลับบ้านแล้ว
- เขากลับแล้วบ้าน
Xem đáp án
Đáp án: เขากลับบ้านแล้ว
แล้ว đứng sau cả cụm động từ + tân ngữ. ไม่…แล้ว lại là “không về nữa”.
แล้ว đứng sau cả cụm động từ + tân ngữ. ไม่…แล้ว lại là “không về nữa”.
Chọn đáp án đúng
Câu nào nghĩa là “Ăn xong rồi đi học”?
- กินข้าวแล้วไปโรงเรียน
- ไปโรงเรียนแล้วกินข้าว
- แล้วกินข้าวไปโรงเรียน
- กินข้าวไม่ไปโรงเรียนแล้ว
Xem đáp án
Đáp án: กินข้าวแล้วไปโรงเรียน
V1 + แล้ว + V2: làm việc một xong rồi làm việc hai, đúng thứ tự xảy ra.
V1 + แล้ว + V2: làm việc một xong rồi làm việc hai, đúng thứ tự xảy ra.
Điền vào chỗ trống
ผมเข้าใจ__ครับ
Gợi ý: Tôi hiểu rồi ạ. — phǒm khâo-jai ... khráp
Xem đáp án
Đáp án: แล้ว
Trạng thái đã đổi (từ chưa hiểu sang hiểu): แล้ว.
Trạng thái đã đổi (từ chưa hiểu sang hiểu): แล้ว.
Điền vào chỗ trống
ตอนนี้สามทุ่ม__
Gợi ý: Bây giờ chín giờ tối rồi. — tawn-níi sǎam thûm ...
Xem đáp án
Đáp án: แล้ว
แล้ว sau mốc thời gian: đã tới giờ đó rồi.
แล้ว sau mốc thời gian: đã tới giờ đó rồi.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi mua vé rồi.
Gợi ý: phǒm súe tǔa láew
- ซื้อ
- ตั๋วแล้ว
- ผม
Xem đáp án
Đáp án: ผมซื้อตั๋วแล้ว
แล้ว đứng cuối câu, sau tân ngữ.
แล้ว đứng cuối câu, sau tân ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Học xong rồi đi chơi.
Gợi ý: rian sèt láew pai thîao
- ไปเที่ยว
- แล้ว
- เรียนเสร็จ
Xem đáp án
Đáp án: เรียนเสร็จแล้วไปเที่ยว
แล้ว nối hai việc theo thứ tự trước sau.
แล้ว nối hai việc theo thứ tự trước sau.