ขอ… / ช่วย…หน่อย: xin, nhờ một cách lịch sự
Tiếng TháiA1 — Nhập mônMuốn, thích, có thể
Công thứcขอ + N (+ หน่อย) / ขอ + V + หน่อย / ช่วย + V + หน่อย
Giải thích
ขอ (khǎw) = “xin, cho tôi”: ขอน้ำหน่อยครับ = Cho tôi xin chút nước; ขอ + động từ là xin phép TÔI được làm: ขอดูหน่อย = Cho tôi xem với. ช่วย (chûay) + động từ là nhờ NGƯỜI KIA làm: ช่วยปิดประตูหน่อย = Đóng cửa giúp với. หน่อย (nàwy) cuối câu làm lời nhờ mềm đi, như “với, chút”. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ขอ để nhờ người khác (ขอปิดประตู lại là “cho tôi đóng cửa”), hoặc bỏ หน่อย và hạt lịch sự khiến câu nghe như ra lệnh.
Ví dụ
ขอเมนูหน่อยครับkhǎw mee-nuu nàwy khrápCho tôi xin thực đơn với ạ.
ขอถามหน่อยค่ะkhǎw thǎam nàwy khâCho tôi hỏi chút ạ.
ช่วยพูดช้าๆ หน่อยได้ไหมคะchûay phûut cháa-cháa nàwy dâai mǎi kháAnh nói chậm giúp tôi được không ạ?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Ở quán ăn, gọi tính tiền (nam nói):
- ขอเช็คบิลหน่อยครับ
- เช็คบิลขอครับ
- อยากเช็คบิลไหมครับ
- ขอหน่อยเช็คบิลครับ
Xem đáp án
Đáp án: ขอเช็คบิลหน่อยครับ
ขอ + thứ mình xin + หน่อย + hạt lịch sự. หน่อย đứng sau cụm, không chen giữa.
ขอ + thứ mình xin + หน่อย + hạt lịch sự. หน่อย đứng sau cụm, không chen giữa.
Chọn đáp án đúng
Nhờ bạn mở cửa sổ giúp: __เปิดหน้าต่างหน่อย
Gợi ý: Mở cửa sổ giúp với. — ... pòet nâa-tàang nàwy
- ช่วย
- ขอ
- อยาก
- ชอบ
Xem đáp án
Đáp án: ช่วย
Nhờ người kia làm: ช่วย + V. ขอเปิด… lại là xin phép chính mình được mở.
Nhờ người kia làm: ช่วย + V. ขอเปิด… lại là xin phép chính mình được mở.
Chọn đáp án đúng
ขอดูหน่อย nghĩa là gì?
Gợi ý: khǎw duu nàwy
- Cho tôi xem với.
- Anh xem giúp tôi với.
- Tôi không muốn xem.
- Anh có xem không?
Xem đáp án
Đáp án: Cho tôi xem với.
ขอ + động từ: người nói xin phép chính mình được làm việc đó.
ขอ + động từ: người nói xin phép chính mình được làm việc đó.
Chọn đáp án đúng
Câu nào lịch sự nhất để xin nước (nữ nói)?
- ขอน้ำหน่อยค่ะ
- เอาน้ำ
- น้ำ!
- ให้น้ำ
Xem đáp án
Đáp án: ขอน้ำหน่อยค่ะ
ขอ + หน่อย + ค่ะ: đủ ba thứ làm câu mềm và lịch sự.
ขอ + หน่อย + ค่ะ: đủ ba thứ làm câu mềm và lịch sự.
Điền vào chỗ trống
__ถามหน่อยครับ ห้องน้ำอยู่ที่ไหน
Gợi ý: Cho tôi hỏi chút, nhà vệ sinh ở đâu ạ? — ... thǎam nàwy khráp, hâwng-náam yùu thîi-nǎi
Xem đáp án
Đáp án: ขอ
Xin phép mình được hỏi: ขอถาม.
Xin phép mình được hỏi: ขอถาม.
Điền vào chỗ trống
ช่วยถือกระเป๋า__ได้ไหม
Gợi ý: Cầm túi giúp tôi chút được không? — chûay thǔe krà-pǎo ... dâai mǎi
Xem đáp án
Đáp án: หน่อย
หน่อย làm lời nhờ mềm hơn, đứng sau cụm động từ.
หน่อย làm lời nhờ mềm hơn, đứng sau cụm động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đóng cửa giúp với ạ. (nam nói)
Gợi ý: chûay pìt prà-tuu nàwy khráp
- หน่อย
- ช่วย
- ครับ
- ปิดประตู
Xem đáp án
Đáp án: ช่วยปิดประตูหน่อยครับ
ช่วย + động từ + หน่อย + hạt lịch sự.
ช่วย + động từ + หน่อย + hạt lịch sự.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cho tôi hai ly cà phê ạ. (nữ nói)
Gợi ý: khǎw kaa-fae sǎwng kâew khâ
- ค่ะ
- กาแฟ
- ขอ
- สองแก้ว
Xem đáp án
Đáp án: ขอกาแฟสองแก้วค่ะ
ขอ + món + số + lượng từ + ค่ะ.
ขอ + món + số + lượng từ + ค่ะ.
Bài viết liên quan
Được khen พูดไทยเก่ง: đáp lời khen bằng tiếng Thái sao cho khiêm mà không chối quá đàChúc mừng và chia buồn bằng tiếng Thái: ยินดีด้วย, หายไวๆ, เสียใจด้วย, đừng dùng ขอโทษ
Cùng chủ đề: Muốn, thích, có thể
อยาก + V / อยากได้ + N: muốn làm gì, muốn có gìชอบ + N / V: thích; ชอบ…มาก: rất thíchV + ได้ / V + ไม่ได้: làm được, không làm được, được phépV + เป็น: biết làm (kỹ năng phải học mới biết)