อยาก + V / อยากได้ + N: muốn làm gì, muốn có gì
Tiếng TháiA1 — Nhập mônMuốn, thích, có thể
Công thứcS + อยาก + V / S + อยากได้ + N / ไม่อยาก + V
Giải thích
อยาก (yàak) = “muốn”, đứng TRƯỚC động từ như tiếng Việt: ผมอยากไปเชียงใหม่ = Tôi muốn đi Chiang Mai. Muốn có một VẬT thì dùng อยากได้ + danh từ: ฉันอยากได้โทรศัพท์ใหม่. Phủ định: ไม่อยาก + V. Hỏi: อยาก…ไหม. Lỗi người Việt hay mắc: nói อยากโทรศัพท์ใหม่ ✗ — thiếu ได้ trước danh từ. Khi gọi món, mua hàng, nói ขอ… (bài 25) lịch sự hơn là อยาก.
Ví dụ
ผมอยากไปเชียงใหม่phǒm yàak pai chiang-màiTôi muốn đi Chiang Mai.
ฉันอยากได้กระเป๋าใบใหม่chǎn yàak dâai krà-pǎo bai màiTôi muốn có một cái túi mới.
วันนี้ผมไม่อยากออกไปไหนwan-níi phǒm mâi yàak àwk pai nǎiHôm nay tôi không muốn ra ngoài đi đâu cả.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
ผม__กินอาหารไทย
Gợi ý: Tôi muốn ăn món Thái. — phǒm ... kin aa-hǎan thai
- อยาก
- อยากได้
- ได้
- เป็น
Xem đáp án
Đáp án: อยาก
Trước động từ กิน dùng อยาก. อยากได้ dành cho danh từ (muốn có vật gì).
Trước động từ กิน dùng อยาก. อยากได้ dành cho danh từ (muốn có vật gì).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi muốn có xe mới.”
- ผมอยากได้รถใหม่
- ผมอยากรถใหม่
- ผมได้อยากรถใหม่
- ผมรถใหม่อยาก
Xem đáp án
Đáp án: ผมอยากได้รถใหม่
Muốn có vật: อยากได้ + danh từ. Thiếu ได้ là lỗi rất hay gặp.
Muốn có vật: อยากได้ + danh từ. Thiếu ได้ là lỗi rất hay gặp.
Chọn đáp án đúng
Hỏi “Bạn có muốn đi xem phim không?”
- คุณอยากไปดูหนังไหม
- คุณไปดูหนังอยากไหม
- อยากคุณไปดูหนังไหม
- คุณอยากไหมไปดูหนัง
Xem đáp án
Đáp án: คุณอยากไปดูหนังไหม
อยาก đứng trước cụm động từ, ไหม ở cuối câu.
อยาก đứng trước cụm động từ, ไหม ở cuối câu.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi không muốn về nhà.”
- ผมไม่อยากกลับบ้าน
- ผมอยากกลับบ้านไหม
- ผมไม่กลับบ้านอยาก
- ผมอยากกลับบ้านไม่
Xem đáp án
Đáp án: ผมไม่อยากกลับบ้าน
ไม่ đứng trước อยาก: ไม่อยาก + V, đúng như “không muốn”.
ไม่ đứng trước อยาก: ไม่อยาก + V, đúng như “không muốn”.
Điền vào chỗ trống
ฉัน__เรียนภาษาไทย
Gợi ý: Tôi muốn học tiếng Thái. — chǎn ... rian phaa-sǎa thai
Xem đáp án
Đáp án: อยาก
อยาก + động từ เรียน.
อยาก + động từ เรียน.
Điền vào chỗ trống
ลูกอยาก__ของเล่นใหม่
Gợi ý: Con muốn có đồ chơi mới. — lûuk yàak ... khǎwng-lên mài
Xem đáp án
Đáp án: ได้
Muốn có vật: อยากได้ + danh từ.
Muốn có vật: อยากได้ + danh từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi muốn uống nước.
Gợi ý: phǒm yàak dùem náam
- น้ำ
- อยาก
- ผม
- ดื่ม
Xem đáp án
Đáp án: ผมอยากดื่มน้ำ
Chủ ngữ + อยาก + động từ + tân ngữ, giống hệt tiếng Việt.
Chủ ngữ + อยาก + động từ + tân ngữ, giống hệt tiếng Việt.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn muốn đi đâu?
Gợi ý: khun yàak pai nǎi
- ไปไหน
- อยาก
- คุณ
Xem đáp án
Đáp án: คุณอยากไปไหน
Từ để hỏi ไหน ở cuối, không thêm ไหม.
Từ để hỏi ไหน ở cuối, không thêm ไหม.
Cùng chủ đề: Muốn, thích, có thể
ชอบ + N / V: thích; ชอบ…มาก: rất thíchV + ได้ / V + ไม่ได้: làm được, không làm được, được phépV + เป็น: biết làm (kỹ năng phải học mới biết)ขอ… / ช่วย…หน่อย: xin, nhờ một cách lịch sự