หลาย / ทุก / บาง + lượng từ: nhiều, mọi, một số
Tiếng TháiA1 — Nhập mônSố đếm và lượng từ
Công thứcN + หลาย/ทุก/บาง + LT / ทุกวัน · ทุกปี · บางคน
Giải thích
Ba từ này thay chỗ con số, đứng TRƯỚC lượng từ: นักเรียนหลายคน = nhiều học sinh, ทุกคน = mọi người, บางคน = một số người. ทุก + thời gian: ทุกวัน = mỗi ngày, ทุกปี = mỗi năm (วัน, ปี tự làm lượng từ). Làm chủ ngữ thì cụm บาง… thường đứng đầu câu: บางคนไม่ชอบทุเรียน. Lỗi người Việt hay mắc: dịch “nhiều sách” thành หลายหนังสือ ✗ hoặc มากหนังสือ ✗ — phải là หนังสือหลายเล่ม, hoặc đặt từ chỉ lượng ra sau: หนังสือเยอะ.
Ví dụ
ผมไปมาหลายประเทศแล้วphǒm pai maa lǎai prà-thêet láewTôi đã đi nhiều nước rồi.
เขาออกกำลังกายทุกวันkhǎo àwk-kam-lang-kaai thúk wanAnh ấy tập thể dục mỗi ngày.
บางคนไม่ชอบทุเรียนbaang khon mâi châwp thú-rianCó người không thích sầu riêng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__คนชอบอาหารไทย
Gợi ý: Mọi người đều thích món Thái. — ... khon châwp aa-hǎan thai
- ทุก
- หลาย
- บาง
- กี่
Xem đáp án
Đáp án: ทุก
“Mọi người” = ทุกคน. หลายคน là “nhiều người”, บางคน là “một số người”.
“Mọi người” = ทุกคน. หลายคน là “nhiều người”, บางคน là “một số người”.
Chọn đáp án đúng
Chọn cụm đúng: “nhiều quyển sách”
- หนังสือหลายเล่ม
- หลายหนังสือ
- มากหนังสือ
- หนังสือเล่มหลาย
Xem đáp án
Đáp án: หนังสือหลายเล่ม
หลาย thay chỗ con số: danh từ + หลาย + lượng từ.
หลาย thay chỗ con số: danh từ + หลาย + lượng từ.
Chọn đáp án đúng
เขามาที่นี่__วัน
Gợi ý: Anh ấy đến đây mỗi ngày. — khǎo maa thîi-nîi ... wan
- ทุก
- หลาย
- บาง
- เท่าไร
Xem đáp án
Đáp án: ทุก
“Mỗi ngày” = ทุกวัน. หลายวัน là “nhiều ngày”, บางวัน là “có hôm”.
“Mỗi ngày” = ทุกวัน. หลายวัน là “nhiều ngày”, บางวัน là “có hôm”.
Chọn đáp án đúng
Câu nào nghĩa là “Có hôm tôi không ăn sáng”?
- บางวันผมไม่กินข้าวเช้า
- ทุกวันผมไม่กินข้าวเช้า
- หลายวันผมกินข้าวเช้า
- ผมกินข้าวเช้าทุกวัน
Xem đáp án
Đáp án: บางวันผมไม่กินข้าวเช้า
บางวัน = có hôm, đặt đầu câu như trạng ngữ thời gian.
บางวัน = có hôm, đặt đầu câu như trạng ngữ thời gian.
Điền vào chỗ trống
นักท่องเที่ยว__คนมาจากเวียดนาม
Gợi ý: Một số du khách đến từ Việt Nam. — nák-thâwng-thîao ... khon maa jàak wîat-naam
Xem đáp án
Đáp án: บาง
“Một số” = บาง + lượng từ.
“Một số” = บาง + lượng từ.
Điền vào chỗ trống
ฉันดื่มกาแฟ__เช้า
Gợi ý: Sáng nào tôi cũng uống cà phê. — chǎn dùem kaa-fae ... cháo
Xem đáp án
Đáp án: ทุก
ทุกเช้า = mỗi sáng: ทุก + từ chỉ thời gian.
ทุกเช้า = mỗi sáng: ทุก + từ chỉ thời gian.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi có nhiều bạn người Thái.
Gợi ý: phǒm mii phûean khon thai lǎai khon
- หลายคน
- ผม
- เพื่อนคนไทย
- มี
Xem đáp án
Đáp án: ผมมีเพื่อนคนไทยหลายคน
หลายคน đứng sau danh từ เพื่อนคนไทย, đúng chỗ của con số.
หลายคน đứng sau danh từ เพื่อนคนไทย, đúng chỗ của con số.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mọi người đều đến rồi.
Gợi ý: thúk khon maa láew
- แล้ว
- ทุกคน
- มา
Xem đáp án
Đáp án: ทุกคนมาแล้ว
ทุกคน làm chủ ngữ ở đầu câu; แล้ว (rồi) đứng cuối.
ทุกคน làm chủ ngữ ở đầu câu; แล้ว (rồi) đứng cuối.
Cùng chủ đề: Số đếm và lượng từ
Danh từ + số + lượng từ: đếm người, vậtคน / ตัว / เล่ม / ใบ / คัน / อัน: lượng từ thường gặpN + lượng từ + นี้ / ไหน / หนึ่ง: cái này, cái nào, một… nọกี่ + lượng từ / เท่าไร: hỏi mấy, bao nhiêu