NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

คน / ตัว / เล่ม / ใบ / คัน / อัน: lượng từ thường gặp

Tiếng TháiA1 — Nhập mônSố đếm và lượng từ
Công thứcคน người · ตัว con vật, áo, bàn ghế · เล่ม sách, dao · ใบ túi, vé, lá · คัน xe, ô · อัน đồ nhỏ

Giải thích

Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng, phần lớn theo hình dạng, giống “con, cái, chiếc” của tiếng Việt. Nhóm cần thuộc trước: คน cho người; ตัว cho con vật và cả áo, quần, bàn, ghế; เล่ม cho sách, vở, dao; ใบ cho túi, vé, lá; คัน cho xe, ô (dù), thìa; อัน cho đồ nhỏ linh tinh, cũng là lượng từ “chữa cháy” khi quên. Nhà sư có lượng từ riêng (รูป). Lỗi người Việt hay mắc: dùng ตัว cho người vì nghĩ giống chữ “con” — nói คนสองตัว là xúc phạm.

Ví dụ

ฉันซื้อเสื้อสองตัวchǎn súe sûea sǎwng tuaTôi mua hai cái áo.
เขามีรถสามคันkhǎo mii rót sǎam khanAnh ấy có ba chiếc xe.
ขอตั๋วสองใบครับkhǎw tǔa sǎwng bai khrápCho tôi hai vé ạ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
หนังสือสาม__
Gợi ý: ba quyển sách — nǎng-sǔe sǎam ...
  • เล่ม
  • ตัว
  • ใบ
  • คัน
Xem đáp án
Đáp án: เล่ม
Sách, vở dùng เล่ม.
Chọn đáp án đúng
รถสอง__
Gợi ý: hai chiếc xe — rót sǎwng ...
  • คัน
  • ตัว
  • อัน
  • ใบ
Xem đáp án
Đáp án: คัน
Xe cộ dùng คัน. Đừng dùng ตัว theo kiểu “chiếc”.
Chọn đáp án đúng
เก้าอี้สี่__
Gợi ý: bốn cái ghế — kâo-îi sìi ...
  • ตัว
  • คน
  • เล่ม
  • คัน
Xem đáp án
Đáp án: ตัว
Bàn, ghế dùng ตัว, dù tiếng Việt gọi là “cái”.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng lượng từ SAI?
  • นักเรียนห้าตัว
  • นักเรียนห้าคน
  • กระเป๋าสองใบ
  • แมวสามตัว
Xem đáp án
Đáp án: นักเรียนห้าตัว
Người phải dùng คน. ตัว dành cho con vật, đồ vật; dùng cho người là bất lịch sự.
Điền vào chỗ trống
เขามีกระเป๋าสาม__
Gợi ý: Cô ấy có ba cái túi. — khǎo mii krà-pǎo sǎam ...
Xem đáp án
Đáp án: ใบ
Túi, vé, lá dùng ใบ.
Điền vào chỗ trống
ร่มสอง__
Gợi ý: hai cái ô (dù) — rôm sǎwng ...
Xem đáp án
Đáp án: คัน
Ô, dù dùng คัน (vì có cán), giống xe.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi mua hai quyển vở.
Gợi ý: phǒm súe sà-mùt sǎwng lêm
  • สมุด
  • เล่ม
  • ซื้อ
  • ผม
  • สอง
Xem đáp án
Đáp án: ผมซื้อสมุดสองเล่ม
Vở dùng เล่ม như sách: สมุด + สอง + เล่ม.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chị ấy có hai con mèo.
Gợi ý: khǎo mii maew sǎwng tua
  • แมว
  • สอง
  • เขา
  • ตัว
  • มี
Xem đáp án
Đáp án: เขามีแมวสองตัว
Con vật dùng ตัว, đứng sau số.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Số đếm và lượng từ

← Tất cả điểm ngữ pháp