V + ได้ / V + ไม่ได้: làm được, không làm được, được phép
Tiếng TháiA1 — Nhập mônMuốn, thích, có thể
Công thứcS + V (+ O) + ได้ / S + V (+ O) + ไม่ได้ / … + ได้ไหม
Giải thích
ได้ (dâai) đặt SAU động từ và sau cả tân ngữ để nói làm được, có thể, được phép: ผมพูดภาษาไทยได้ = Tôi nói được tiếng Thái. Phủ định đặt ไม่ trước ได้, ở cuối: กินเผ็ดไม่ได้ = không ăn cay được. Hỏi: …ได้ไหม; đáp ได้ hoặc ไม่ได้. Xin phép cũng dùng mẫu này: ถ่ายรูปได้ไหม = Chụp ảnh được không? Rất giống chữ “được” cuối câu tiếng Việt. Lỗi hay gặp: đặt ไม่ trước động từ (ผมไม่พูดได้ ✗) — ไม่ phải dính liền với ได้.
Ví dụ
ผมพูดภาษาไทยได้นิดหน่อยphǒm phûut phaa-sǎa thai dâai nít-nàwyTôi nói được chút tiếng Thái.
ฉันกินเผ็ดไม่ได้ค่ะchǎn kin phèt mâi dâai khâTôi không ăn cay được ạ.
ที่นี่ถ่ายรูปได้ไหมครับthîi-nîi thàai rûup dâai mǎi khrápỞ đây chụp ảnh được không ạ?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Ngày mai tôi không đi được.”
- พรุ่งนี้ผมไปไม่ได้
- พรุ่งนี้ผมไม่ไปได้
- พรุ่งนี้ผมได้ไม่ไป
- พรุ่งนี้ผมไม่ได้ไปได้
Xem đáp án
Đáp án: พรุ่งนี้ผมไปไม่ได้
Không làm được: V + ไม่ได้, ไม่ đứng ngay trước ได้ ở cuối.
Không làm được: V + ไม่ได้, ไม่ đứng ngay trước ได้ ở cuối.
Chọn đáp án đúng
ลดราคา__ไหมคะ
Gợi ý: Giảm giá được không ạ? — lót raa-khaa ... mǎi khá
- ได้
- เป็น
- มี
- อยาก
Xem đáp án
Đáp án: ได้
Hỏi có được không: V + ได้ไหม. Câu mặc cả quen thuộc ở chợ Thái.
Hỏi có được không: V + ได้ไหม. Câu mặc cả quen thuộc ở chợ Thái.
Chọn đáp án đúng
Hỏi: เข้าไปได้ไหม — Đáp “Không được.”
Gợi ý: khâo pai dâai mǎi
- ไม่ได้
- ไม่ใช่
- ได้ไม่
- ไม่มี
Xem đáp án
Đáp án: ไม่ได้
Đáp câu …ได้ไหม bằng ได้ hoặc ไม่ได้.
Đáp câu …ได้ไหม bằng ได้ hoặc ไม่ได้.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Anh ấy đọc được chữ Thái.”
- เขาอ่านภาษาไทยได้
- เขาได้ภาษาไทยอ่าน
- เขาไม่อ่านภาษาไทยได้
- ได้เขาอ่านภาษาไทย
Xem đáp án
Đáp án: เขาอ่านภาษาไทยได้
ได้ đứng sau cả cụm động từ + tân ngữ: อ่าน + ภาษาไทย + ได้.
ได้ đứng sau cả cụm động từ + tân ngữ: อ่าน + ภาษาไทย + ได้.
Điền vào chỗ trống
คุณช่วยพูดช้าๆ __ไหม
Gợi ý: Anh nói chậm giúp tôi được không? — khun chûay phûut cháa-cháa ... mǎi
Xem đáp án
Đáp án: ได้
Nhờ một cách lịch sự: ช่วย + V + ได้ไหม.
Nhờ một cách lịch sự: ช่วย + V + ได้ไหม.
Điền vào chỗ trống
ผมขับรถ__ เพราะดื่มเบียร์
Gợi ý: Tôi không lái xe được vì đã uống bia. — phǒm khàp rót ... phráw dùem bia
Xem đáp án
Đáp án: ไม่ได้
Hoàn cảnh không cho phép → V + ไม่ได้.
Hoàn cảnh không cho phép → V + ไม่ได้.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi nói được tiếng Anh.
Gợi ý: phǒm phûut phaa-sǎa ang-krìt dâai
- ผม
- ภาษาอังกฤษได้
- พูด
Xem đáp án
Đáp án: ผมพูดภาษาอังกฤษได้
ได้ đứng cuối, sau tân ngữ.
ได้ đứng cuối, sau tân ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi hút thuốc ở đây được không?
Gợi ý: phǒm sùup bù-rìi thîi-nîi dâai mǎi
- ได้ไหม
- ผม
- สูบบุหรี่ที่นี่
Xem đáp án
Đáp án: ผมสูบบุหรี่ที่นี่ได้ไหม
Chủ ngữ + việc + nơi chốn, ได้ไหม ở cuối để xin phép.
Chủ ngữ + việc + nơi chốn, ได้ไหม ở cuối để xin phép.
Cùng chủ đề: Muốn, thích, có thể
อยาก + V / อยากได้ + N: muốn làm gì, muốn có gìชอบ + N / V: thích; ชอบ…มาก: rất thíchV + เป็น: biết làm (kỹ năng phải học mới biết)ขอ… / ช่วย…หน่อย: xin, nhờ một cách lịch sự