ชัก(จะ) + Adj/V: bắt đầu thấy…, đâm ra…
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpDiễn đạt nâng cao
Công thứcS + ชัก(จะ) + Adj / V trạng thái (+ แล้ว)
Giải thích
ชัก (chák) hoặc ชักจะ đứng trước tính từ, động từ trạng thái, diễn tả một thay đổi vừa BẮT ĐẦU cảm thấy, thường là điều không mong muốn, như “bắt đầu thấy, đâm ra”: ชักหิวแล้ว = bắt đầu thấy đói rồi; ชักจะเบื่อ = đâm ra chán; ฟ้าชักมืด = trời bắt đầu tối. So với ขึ้น (tăng lên nói chung), ชัก nhấn vào lúc mới chớm và cảm nhận của người nói. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ชัก cho hành động có chủ ý (ชักไปตลาด ✗) — nó chỉ đi với trạng thái, cảm giác tự đến.
Ví dụ
ชักหิวแล้ว ไปกินข้าวกันเถอะchák hǐw láew, pai kin khâao kan thòeBắt đầu thấy đói rồi, đi ăn thôi.
ฟังนานๆ ชักจะเบื่อfang naan-naan chák jà bùeaNghe lâu đâm ra chán.
ฟ้าชักมืดแล้ว รีบกลับบ้านเถอะfáa chák mûet láew, rîip klàp bâan thòeTrời bắt đầu tối rồi, mau về nhà thôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
เขาไม่โทรมาเลย ฉัน__เป็นห่วง
Gợi ý: Anh ấy chẳng gọi gì cả, tôi bắt đầu thấy lo. — khǎo mâi thoo maa loei, chǎn ... pen hùang
- ชักจะ
- เกือบ
- เพิ่ง
- เคย
Xem đáp án
Đáp án: ชักจะ
Cảm giác vừa chớm xuất hiện: ชักจะ + trạng thái.
Cảm giác vừa chớm xuất hiện: ชักจะ + trạng thái.
Chọn đáp án đúng
ชักง่วงแล้ว nghĩa là gì?
Gợi ý: chák ngûang láew
- Bắt đầu thấy buồn ngủ rồi.
- Hết buồn ngủ rồi.
- Buồn ngủ nhất.
- Không buồn ngủ.
Xem đáp án
Đáp án: Bắt đầu thấy buồn ngủ rồi.
ชัก + Adj + แล้ว = bắt đầu thấy… rồi.
ชัก + Adj + แล้ว = bắt đầu thấy… rồi.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng ชัก KHÔNG đúng?
- ผมชักไปตลาด
- ผมชักเหนื่อย
- อากาศชักร้อน
- เขาชักโกรธ
Xem đáp án
Đáp án: ผมชักไปตลาด
Đi chợ là hành động có chủ ý, không dùng ชัก.
Đi chợ là hành động có chủ ý, không dùng ชัก.
Chọn đáp án đúng
Sắc thái thường gặp của ชักจะ là gì?
- Một trạng thái (thường không vui) mới bắt đầu xuất hiện
- Hành động có chủ ý
- Kết thúc một việc
- So sánh hơn
Xem đáp án
Đáp án: Một trạng thái (thường không vui) mới bắt đầu xuất hiện
ชัก nhấn lúc mới chớm của một cảm giác.
ชัก nhấn lúc mới chớm của một cảm giác.
Điền vào chỗ trống
เดินมาสองชั่วโมง ขา__ปวดแล้ว
Gợi ý: Đi bộ hai tiếng, chân bắt đầu thấy mỏi rồi. — doen maa sǎwng chûa-moong, khǎa ... pùat láew
Xem đáp án
Đáp án: ชัก / ชักจะ
ชัก(จะ) + trạng thái + แล้ว.
ชัก(จะ) + trạng thái + แล้ว.
Điền vào chỗ trống
เรื่องนี้ชัก__ไม่สนุกแล้ว
Gợi ý: Chuyện này bắt đầu chẳng vui nữa rồi. — rûeang níi chák ... mâi sà-nùk láew
Xem đáp án
Đáp án: จะ
ชักจะ + trạng thái.
ชักจะ + trạng thái.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi bắt đầu thấy lạnh.
Gợi ý: phǒm chák nǎao
- หนาว
- ชัก
- ผม
Xem đáp án
Đáp án: ผมชักหนาว
S + ชัก + Adj.
S + ชัก + Adj.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trời bắt đầu mưa rồi.
Gợi ý: fǒn chák jà tòk láew
- ตกแล้ว
- ฝน
- ชักจะ
Xem đáp án
Đáp án: ฝนชักจะตกแล้ว
ชักจะ đứng giữa chủ ngữ và động từ.
ชักจะ đứng giữa chủ ngữ và động từ.
Cùng chủ đề: Diễn đạt nâng cao
กว่าจะ… ก็…: mãi mới… thì đã…; để… được phải…ราวกับ / เหมือนกับ(ว่า) / ยังกับ: cứ như là, như thểเกือบ(จะ) / แทบ(จะ): suýt, gần; hầu như, gần như… ก็แล้วกัน / … ก็ได้: thôi thì… vậy; …cũng được