เกือบ(จะ) / แทบ(จะ): suýt, gần; hầu như, gần như
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpDiễn đạt nâng cao
Công thứcS + เกือบ(จะ) + V / เกือบ + số lượng / S + แทบ(จะ) + (ไม่) + V
Giải thích
เกือบ (kùeap) = “suýt, gần”: việc đến sát mà KHÔNG xảy ra: เกือบตกรถ = suýt lỡ xe; hoặc gần đủ một con số: เกือบสิบปี = gần mười năm. แทบ (thâep) = “gần như, hầu như”, nhấn MỨC ĐỘ, rất hay đi với phủ định: แทบไม่มีเวลา = hầu như không có thời gian; แทบจะร้องไห้ = gần như muốn khóc. Lỗi người Việt hay mắc: dùng แทบ với con số (แทบสิบปี) — con số đi với เกือบ; và quên rằng เกือบ + V nghĩa là việc đó chưa xảy ra: เกือบลืม = suýt quên (thực ra vẫn nhớ).
Ví dụ
เมื่อเช้าผมเกือบตกรถไฟmûea-cháo phǒm kùeap tòk rót-faiSáng nay tôi suýt lỡ tàu.
ช่วงนี้ยุ่งมาก แทบไม่มีเวลานอนchûang níi yûng mâak, thâep mâi mii wee-laa nawnDạo này bận quá, hầu như không có thời gian ngủ.
เราเป็นเพื่อนกันมาเกือบยี่สิบปีแล้วrao pen phûean kan maa kùeap yîi-sìp pii láewChúng tôi làm bạn với nhau gần hai mươi năm rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
ขอโทษ ผม__ลืมไปเลย
Gợi ý: Xin lỗi, tôi suýt quên mất. — khǎw-thôot, phǒm ... luem pai loei
- เกือบ
- แทบไม่
- จน
- กว่าจะ
Xem đáp án
Đáp án: เกือบ
Suýt (mà không) xảy ra: เกือบ + V.
Suýt (mà không) xảy ra: เกือบ + V.
Chọn đáp án đúng
เขาแทบไม่กินอะไรเลย nghĩa là gì?
Gợi ý: khǎo thâep mâi kin à-rai loei
- Anh ấy hầu như chẳng ăn gì.
- Anh ấy suýt ăn hết.
- Anh ấy ăn rất nhiều.
- Anh ấy vừa ăn xong.
Xem đáp án
Đáp án: Anh ấy hầu như chẳng ăn gì.
แทบไม่ + V = hầu như không.
แทบไม่ + V = hầu như không.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Gần trưa rồi.”
- เกือบเที่ยงแล้ว
- แทบเที่ยงแล้ว
- เที่ยงเกือบแล้ว
- แทบจะเที่ยงไม่
Xem đáp án
Đáp án: เกือบเที่ยงแล้ว
Gần tới một mốc, một con số: เกือบ.
Gần tới một mốc, một con số: เกือบ.
Chọn đáp án đúng
เกือบตกน้ำ — thực tế người đó có rơi xuống nước không?
Gợi ý: kùeap tòk náam
- Không, chỉ suýt thôi.
- Có, đã rơi xuống.
- Đang rơi.
- Chắc chắn sẽ rơi.
Xem đáp án
Đáp án: Không, chỉ suýt thôi.
เกือบ + V: sự việc đã không xảy ra.
เกือบ + V: sự việc đã không xảy ra.
Điền vào chỗ trống
ร้อนจน__จะทนไม่ไหว
Gợi ý: Nóng đến mức gần như chịu không nổi. — ráwn jon ... jà thon mâi wǎi
Xem đáp án
Đáp án: แทบ
Nhấn mức độ: แทบจะ + (phủ định).
Nhấn mức độ: แทบจะ + (phủ định).
Điền vào chỗ trống
ข้อสอบนี้ยากมาก ผม__สอบตก
Gợi ý: Bài thi này khó lắm, tôi suýt trượt. — khâw-sàwp níi yâak mâak, phǒm ... sàwp tòk
Xem đáp án
Đáp án: เกือบ / เกือบจะ
Suýt trượt (thực tế đỗ): เกือบ(จะ).
Suýt trượt (thực tế đỗ): เกือบ(จะ).
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi suýt ngã.
Gợi ý: phǒm kùeap lóm
- ล้ม
- เกือบ
- ผม
Xem đáp án
Đáp án: ผมเกือบล้ม
S + เกือบ + V.
S + เกือบ + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ở đây hầu như không có người.
Gợi ý: thîi-nîi thâep mâi mii khon
- ที่นี่แทบ
- คน
- ไม่มี
Xem đáp án
Đáp án: ที่นี่แทบไม่มีคน
แทบไม่มี + N = hầu như không có…
แทบไม่มี + N = hầu như không có…
Cùng chủ đề: Diễn đạt nâng cao
กว่าจะ… ก็…: mãi mới… thì đã…; để… được phải…ราวกับ / เหมือนกับ(ว่า) / ยังกับ: cứ như là, như thểชัก(จะ) + Adj/V: bắt đầu thấy…, đâm ra…… ก็แล้วกัน / … ก็ได้: thôi thì… vậy; …cũng được