ราวกับ / เหมือนกับ(ว่า) / ยังกับ: cứ như là, như thể
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpDiễn đạt nâng cao
Công thứcS + V/Adj + ราวกับ / เหมือนกับ / ยังกับ + N / … เหมือนกับว่า / ราวกับว่า + mệnh đề
Giải thích
So sánh hình ảnh, “cứ như là”, tiếng Thái có ba mức: เหมือนกับ (trung tính), ราวกับ (văn viết, giàu hình ảnh), ยังกับ (khẩu ngữ, cường điệu): สวยราวกับนางฟ้า = đẹp như tiên; ร้อนยังกับเตาอบ = nóng như lò nướng. Trước cả mệnh đề thì thêm ว่า: เขาพูดเหมือนกับว่ารู้ทุกอย่าง = anh ta nói cứ như thể biết hết. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ราวกับ cho so sánh thực tế, đo đếm được (cao bằng, giá bằng) — khi đó dùng เท่า hoặc เหมือน; ราวกับ chỉ dành cho ví von.
Ví dụ
เธอสวยราวกับนางฟ้าthoe sǔay raao-kàp naang-fáaCô ấy đẹp như tiên.
เขาพูดเหมือนกับว่ารู้ทุกอย่างkhǎo phûut mǔean-kàp wâa rúu thúk yàangAnh ta nói cứ như thể biết hết mọi thứ.
ร้อนยังกับอยู่ในเตาอบráwn yang-kàp yùu nai tao-òpNóng cứ như đang ở trong lò nướng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
เขาวิ่งเร็ว__ลม
Gợi ý: Anh ấy chạy nhanh như gió. — khǎo wîng reo ... lom
- ราวกับ
- ตาม
- จนกว่า
- เพราะ
Xem đáp án
Đáp án: ราวกับ
Ví von hình ảnh: Adj + ราวกับ + N.
Ví von hình ảnh: Adj + ราวกับ + N.
Chọn đáp án đúng
Câu nào là khẩu ngữ, mang tính cường điệu?
- หนักยังกับหิน
- หนักราวกับก้อนหิน
- หนักห้ากิโลกรัม
- ไม่หนักเลย
Xem đáp án
Đáp án: หนักยังกับหิน
ยังกับ thuộc văn nói, hay dùng khi phóng đại.
ยังกับ thuộc văn nói, hay dùng khi phóng đại.
Chọn đáp án đúng
เขาทำเหมือนกับว่าไม่รู้จักฉัน nghĩa là gì?
Gợi ý: khǎo tham mǔean-kàp wâa mâi rúu-jàk chǎn
- Anh ta làm như thể không quen tôi.
- Anh ta thật sự không quen tôi.
- Anh ta giống tôi.
- Tôi không biết anh ta.
Xem đáp án
Đáp án: Anh ta làm như thể không quen tôi.
เหมือนกับว่า + mệnh đề = như thể (nhưng thực tế không phải).
เหมือนกับว่า + mệnh đề = như thể (nhưng thực tế không phải).
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng ราวกับ hợp lý?
- ทะเลใสราวกับกระจก
- ข้าวราคาราวกับเมื่อวาน
- ห้องนี้กว้างราวกับสี่เมตร
- ผมอายุราวกับสามสิบปี
Xem đáp án
Đáp án: ทะเลใสราวกับกระจก
Biển trong như gương là ví von. Ba câu kia là con số thực, không dùng ราวกับ.
Biển trong như gương là ví von. Ba câu kia là con số thực, không dùng ราวกับ.
Điền vào chỗ trống
เขาร้องเพลงเพราะ__นักร้องอาชีพ
Gợi ý: Anh ấy hát hay cứ như ca sĩ chuyên nghiệp. — khǎo ráwng phleeng phráw ... nák-ráwng aa-chîip
Xem đáp án
Đáp án: ราวกับ / เหมือนกับ / ยังกับ
Ba từ đều được; khác nhau ở mức trang trọng.
Ba từ đều được; khác nhau ở mức trang trọng.
Điền vào chỗ trống
เธอยิ้มเหมือนกับ__ไม่มีอะไรเกิดขึ้น
Gợi ý: Cô ấy mỉm cười cứ như thể chẳng có gì xảy ra. — thoe yím mǔean-kàp ... mâi mii à-rai kòet khûen
Xem đáp án
Đáp án: ว่า
Trước mệnh đề: เหมือนกับว่า.
Trước mệnh đề: เหมือนกับว่า.
Sắp xếp
Sắp xếp: Căn phòng im lặng như không có ai.
Gợi ý: hâwng ngîap raao-kàp mâi mii khrai yùu
- ไม่มีใครอยู่
- ห้องเงียบ
- ราวกับ
Xem đáp án
Đáp án: ห้องเงียบราวกับไม่มีใครอยู่
Câu chính + ราวกับ + hình ảnh so sánh.
Câu chính + ราวกับ + hình ảnh so sánh.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ta tiêu tiền cứ như là đại gia.
Gợi ý: khǎo chái ngoen mǔean-kàp pen sèet-thǐi
- เหมือนกับเป็นเศรษฐี
- ใช้เงิน
- เขา
Xem đáp án
Đáp án: เขาใช้เงินเหมือนกับเป็นเศรษฐี
S + V + เหมือนกับ + hình ảnh.
S + V + เหมือนกับ + hình ảnh.
Cùng chủ đề: Diễn đạt nâng cao
กว่าจะ… ก็…: mãi mới… thì đã…; để… được phải…เกือบ(จะ) / แทบ(จะ): suýt, gần; hầu như, gần nhưชัก(จะ) + Adj/V: bắt đầu thấy…, đâm ra…… ก็แล้วกัน / … ก็ได้: thôi thì… vậy; …cũng được