แต่ / แต่ว่า: nhưng; …ก็จริง แต่…: đúng là… nhưng…
Tiếng TháiA2 — Sơ cấpNối câu
Công thứcCâu 1 + แต่(ว่า) + câu 2 / A + ก็จริง แต่ + B
Giải thích
แต่ (tàe) = “nhưng”, đứng đầu vế sau như tiếng Việt: อร่อยแต่แพง = Ngon nhưng đắt. Văn nói hay dùng แต่ว่า. Muốn nhượng bộ “đúng là… nhưng…” dùng …ก็จริง แต่…: ไกลก็จริง แต่สวยมาก. แต่ đứng trước động từ còn nghĩa “chỉ”: กินแต่ผัก = chỉ ăn rau. Lỗi người Việt hay mắc: đặt แต่ ở cả vế đầu để dịch “tuy… nhưng” (แต่ไกล แต่สวย ✗) — แต่ chỉ đứng ở vế sau; “tuy… nhưng” có mẫu riêng ở B1.
Ví dụ
อาหารร้านนี้อร่อยแต่แพงaa-hǎan ráan níi à-ràwy tàe phaengĐồ ăn quán này ngon nhưng đắt.
ผมอยากไป แต่ว่าไม่มีเวลาphǒm yàak pai tàe wâa mâi mii wee-laaTôi muốn đi nhưng không có thời gian.
ไกลก็จริง แต่วิวสวยมากklai kâw jing tàe wiw sǔay mâakXa thì đúng là xa, nhưng cảnh đẹp lắm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
เขาฉลาด__ขี้เกียจ
Gợi ý: Cậu ấy thông minh nhưng lười. — khǎo chà-làat ... khîi-kìat
- แต่
- และ
- เพราะ
- หรือ
Xem đáp án
Đáp án: แต่
Hai ý trái chiều nối bằng แต่.
Hai ý trái chiều nối bằng แต่.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi hiểu nhưng nói không được.”
- ผมเข้าใจ แต่พูดไม่ได้
- แต่ผมเข้าใจ พูดไม่ได้
- ผมเข้าใจ พูดไม่ได้แต่
- ผมแต่เข้าใจ พูดไม่ได้
Xem đáp án
Đáp án: ผมเข้าใจ แต่พูดไม่ได้
แต่ đứng đầu vế thứ hai, đúng chỗ “nhưng”.
แต่ đứng đầu vế thứ hai, đúng chỗ “nhưng”.
Chọn đáp án đúng
เขากินแต่ผัก nghĩa là gì?
Gợi ý: khǎo kin tàe phàk
- Anh ấy chỉ ăn rau.
- Anh ấy ăn rau nhưng…
- Anh ấy không ăn rau.
- Anh ấy ăn rau với thịt.
Xem đáp án
Đáp án: Anh ấy chỉ ăn rau.
V + แต่ + N = chỉ làm việc đó với N.
V + แต่ + N = chỉ làm việc đó với N.
Chọn đáp án đúng
“Đắt thì đúng là đắt, nhưng chất lượng tốt.”
- แพงก็จริง แต่คุณภาพดี
- แพงจริง ก็คุณภาพดีแต่
- แต่แพง แต่คุณภาพดี
- แพงก็ แต่จริงคุณภาพดี
Xem đáp án
Đáp án: แพงก็จริง แต่คุณภาพดี
Mẫu nhượng bộ: A + ก็จริง + แต่ + B.
Mẫu nhượng bộ: A + ก็จริง + แต่ + B.
Điền vào chỗ trống
ฉันชอบทะเล__ไม่ชอบแดด
Gợi ý: Tôi thích biển nhưng không thích nắng. — chǎn châwp thá-lee ... mâi châwp dàet
Xem đáp án
Đáp án: แต่ / แต่ว่า
แต่ hoặc แต่ว่า nối hai ý trái nhau.
แต่ hoặc แต่ว่า nối hai ý trái nhau.
Điền vào chỗ trống
บ้านเล็ก__สะอาด
Gợi ý: Nhà nhỏ nhưng sạch. — bâan lék ... sà-àat
Xem đáp án
Đáp án: แต่
Adj + แต่ + Adj.
Adj + แต่ + Adj.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trời mưa nhưng anh ấy vẫn đến.
Gợi ý: fǒn tòk tàe khǎo kâw yang maa
- แต่
- เขาก็ยังมา
- ฝนตก
Xem đáp án
Đáp án: ฝนตกแต่เขาก็ยังมา
Vế 1 + แต่ + vế 2; ก็ยัง = vẫn.
Vế 1 + แต่ + vế 2; ก็ยัง = vẫn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi muốn mua nhưng không có tiền.
Gợi ý: phǒm yàak súe tàe mâi mii ngoen
- ไม่มีเงิน
- อยากซื้อ
- แต่
- ผม
Xem đáp án
Đáp án: ผมอยากซื้อแต่ไม่มีเงิน
Chủ ngữ chung đứng đầu, vế sau có thể lược chủ ngữ.
Chủ ngữ chung đứng đầu, vế sau có thể lược chủ ngữ.
Cùng chủ đề: Nối câu
กับ / และ / แล้วก็: với, và, rồi thìหรือ: hay, hoặc; câu hỏi lựa chọn; …หรือ: …à?เพราะ(ว่า)… / …ก็เลย…: vì… / nên…ถ้า… (S) ก็…: nếu… thì…