เท่ากัน / เหมือน / เหมือนกัน / ต่างกัน: bằng, giống, khác
Tiếng TháiA2 — Sơ cấpSo sánh và mức độ
Công thứcA กับ B + Adj + เท่ากัน / A + เหมือน + B / A กับ B + เหมือนกัน / ต่างกัน
Giải thích
Bằng nhau về mức độ: A กับ B + tính từ + เท่ากัน: ผมกับพี่สูงเท่ากัน = Tôi với anh cao bằng nhau; hoặc A + tính từ + เท่า + B: ผมสูงเท่าพี่. Giống: A เหมือน B (A giống B), A กับ B เหมือนกัน (giống nhau); khác: ไม่เหมือน, ต่างกัน. เหมือนกัน cuối câu còn nghĩa “cũng vậy”: ผมก็ชอบเหมือนกัน = Tôi cũng thích. Lỗi hay gặp: dùng เหมือนกัน khi có B ngay sau (ลูกเหมือนกันพ่อ ✗) — có B thì chỉ dùng เหมือน.
Ví dụ
ผมกับพี่ชายสูงเท่ากันphǒm kàp phîi-chaai sǔung thâo-kanTôi với anh trai cao bằng nhau.
ลูกสาวหน้าเหมือนแม่lûuk-sǎao nâa mǔean mâeCon gái có gương mặt giống mẹ.
ฉันก็ไม่ชอบเหมือนกันchǎn kâw mâi châwp mǔean-kanTôi cũng không thích.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
สองห้องนี้ใหญ่__
Gợi ý: Hai phòng này rộng bằng nhau. — sǎwng hâwng níi yài ...
- เท่ากัน
- เหมือน
- กว่า
- ที่สุด
Xem đáp án
Đáp án: เท่ากัน
Bằng nhau về mức độ: Adj + เท่ากัน.
Bằng nhau về mức độ: Adj + เท่ากัน.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Cậu ấy giống bố.”
- เขาเหมือนพ่อ
- เขาเหมือนกันพ่อ
- เขาพ่อเหมือน
- เขาเท่ากันพ่อ
Xem đáp án
Đáp án: เขาเหมือนพ่อ
Có B ngay sau thì dùng เหมือน trơn; เหมือนกัน dùng khi hai vế đã nêu trước.
Có B ngay sau thì dùng เหมือน trơn; เหมือนกัน dùng khi hai vế đã nêu trước.
Chọn đáp án đúng
A: ผมหิวแล้ว — B: “Tôi cũng đói.”
Gợi ý: phǒm hǐw láew
- ผมก็หิวเหมือนกัน
- ผมหิวเท่ากัน
- ผมเหมือนหิว
- ผมก็เหมือนหิวกัน
Xem đáp án
Đáp án: ผมก็หิวเหมือนกัน
“Cũng vậy”: ก็ + V + เหมือนกัน.
“Cũng vậy”: ก็ + V + เหมือนกัน.
Chọn đáp án đúng
สองคนนี้นิสัยไม่เหมือนกัน nghĩa là gì?
Gợi ý: sǎwng khon níi ní-sǎi mâi mǔean-kan
- Hai người này tính cách không giống nhau.
- Hai người này tính cách giống hệt nhau.
- Hai người này cao bằng nhau.
- Hai người này không quen nhau.
Xem đáp án
Đáp án: Hai người này tính cách không giống nhau.
ไม่เหมือนกัน = không giống nhau, khác nhau.
ไม่เหมือนกัน = không giống nhau, khác nhau.
Điền vào chỗ trống
ราคาสองร้านนี้__กัน
Gợi ý: Giá của hai quán này bằng nhau. — raa-khaa sǎwng ráan níi ... kan
Xem đáp án
Đáp án: เท่า
เท่ากัน = bằng nhau.
เท่ากัน = bằng nhau.
Điền vào chỗ trống
เสื้อของคุณ__ของฉันเลย
Gợi ý: Áo của chị giống hệt của tôi luôn. — sûea khǎwng khun ... khǎwng chǎn loei
Xem đáp án
Đáp án: เหมือน
A + เหมือน + B; เลย nhấn “luôn, hệt”.
A + เหมือน + B; เลย nhấn “luôn, hệt”.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi với anh ấy bằng tuổi nhau.
Gợi ý: phǒm kàp khǎo aa-yú thâo-kan
- อายุ
- ผมกับเขา
- เท่ากัน
Xem đáp án
Đáp án: ผมกับเขาอายุเท่ากัน
A กับ B + phương diện (อายุ) + เท่ากัน.
A กับ B + phương diện (อายุ) + เท่ากัน.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hai cái này khác nhau thế nào?
Gợi ý: sǎwng an níi tàang kan yang-ngai
- ยังไง
- สองอันนี้
- ต่างกัน
Xem đáp án
Đáp án: สองอันนี้ต่างกันยังไง
ต่างกัน = khác nhau; ยังไง ở cuối để hỏi.
ต่างกัน = khác nhau; ยังไง ở cuối để hỏi.
Cùng chủ đề: So sánh và mức độ
A + Adj + กว่า + B: so sánh hơnAdj + ที่สุด: nhất; V + มากที่สุด: … nhấtไม่ค่อย / ค่อนข้าง / นิดหน่อย: không… lắm, khá, một chútAdj + เกินไป: quá mức; Adj + พอ: đủ