V + กัน / V + กันเถอะ: với nhau; rủ “…đi nào”
Tiếng TháiA2 — Sơ cấpLời nhờ, cấm, khuyên, rủ
Công thức(เรา) + V + กัน / V + กันเถอะ / V + กันไหม
Giải thích
กัน (kan) sau động từ = “với nhau, cùng nhau”: เราไปกินข้าวกัน. Thêm เถอะ (thòe) thành lời rủ “…đi nào, …thôi”: ไปกันเถอะ = Đi thôi! Hỏi rủ: ไปดูหนังกันไหม = Đi xem phim với nhau không? กัน còn nghĩa “lẫn nhau”: เขารักกัน = Họ yêu nhau; เจอกัน = gặp nhau. Muốn nói rõ “cùng nhau” thì dùng ด้วยกัน. Lỗi người Việt hay mắc: đặt ด้วยกัน lên trước động từ như “cùng nhau học” (ด้วยกันเรียน ✗) — กัน và ด้วยกัน đều đứng SAU động từ.
Ví dụ
ไปกินข้าวกันเถอะpai kin khâao kan thòeĐi ăn cơm thôi!
เย็นนี้ไปดูหนังกันไหมyen níi pai duu nǎng kan mǎiChiều nay đi xem phim với nhau không?
สองคนนั้นรักกันมากsǎwng khon nán rák kan mâakHai người đó yêu nhau lắm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Rủ bạn: “Về nhà thôi!”
- กลับบ้านกันเถอะ
- กลับบ้านกันไหมเถอะ
- เถอะกลับบ้านกัน
- กันกลับบ้านเถอะ
Xem đáp án
Đáp án: กลับบ้านกันเถอะ
V + กัน + เถอะ: lời rủ. Không ghép ไหม với เถอะ.
V + กัน + เถอะ: lời rủ. Không ghép ไหม với เถอะ.
Chọn đáp án đúng
พวกเขาทะเลาะกัน nghĩa là gì?
Gợi ý: phûak-khǎo thá-láw kan
- Họ cãi nhau.
- Họ cãi tôi.
- Họ không cãi.
- Họ sẽ cãi.
Xem đáp án
Đáp án: Họ cãi nhau.
V + กัน = làm việc đó với nhau, lẫn nhau.
V + กัน = làm việc đó với nhau, lẫn nhau.
Chọn đáp án đúng
Hỏi rủ: “Đi uống cà phê không?”
- ไปกินกาแฟกันไหม
- ไปกินกาแฟกันเถอะไหม
- กันไปกินกาแฟไหม
- ไปกันกินกาแฟเถอะ
Xem đáp án
Đáp án: ไปกินกาแฟกันไหม
Hỏi rủ: V + กันไหม. Người Thái nói กินกาแฟ cũng tự nhiên như ดื่มกาแฟ.
Hỏi rủ: V + กันไหม. Người Thái nói กินกาแฟ cũng tự nhiên như ดื่มกาแฟ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Chúng ta cùng nhau học.”
- เราเรียนด้วยกัน
- เราด้วยกันเรียน
- ด้วยกันเราเรียน
- เรากันเรียน
Xem đáp án
Đáp án: เราเรียนด้วยกัน
ด้วยกัน đứng sau động từ, ngược với “cùng nhau học” của tiếng Việt.
ด้วยกัน đứng sau động từ, ngược với “cùng nhau học” của tiếng Việt.
Điền vào chỗ trống
แล้วเจอ__พรุ่งนี้
Gợi ý: Hẹn gặp lại nhau ngày mai. — láew joe ... phrûng-níi
Xem đáp án
Đáp án: กัน
เจอกัน = gặp nhau.
เจอกัน = gặp nhau.
Điền vào chỗ trống
ฝนหยุดแล้ว ออกไปเดินเล่นกัน__
Gợi ý: Mưa tạnh rồi, ra ngoài đi dạo thôi! — fǒn yùt láew, àwk pai doen-lên kan ...
Xem đáp án
Đáp án: เถอะ
กันเถอะ cuối câu: lời rủ “…thôi”.
กันเถอะ cuối câu: lời rủ “…thôi”.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chụp ảnh chung đi nào!
Gợi ý: thàai rûup kan thòe
- เถอะ
- ถ่ายรูป
- กัน
Xem đáp án
Đáp án: ถ่ายรูปกันเถอะ
Động từ + กัน + เถอะ.
Động từ + กัน + เถอะ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cuối tuần này đi biển với nhau không?
Gợi ý: sǎo-aa-thít níi pai thá-lee kan mǎi
- กันไหม
- ไปทะเล
- เสาร์อาทิตย์นี้
Xem đáp án
Đáp án: เสาร์อาทิตย์นี้ไปทะเลกันไหม
Thời gian đầu câu, rồi cụm động từ, กันไหม ở cuối.
Thời gian đầu câu, rồi cụm động từ, กันไหม ở cuối.