A เป็น B: nói A là B (nghề, quốc tịch, vai trò)
Tiếng TháiA1 — Nhập mônCâu cơ bản
Công thứcN1 + เป็น + N2
Giải thích
เป็น (pen) nối hai danh từ, nghĩa là “là”, đứng GIỮA câu đúng như tiếng Việt: ผมเป็นครู = Tôi là giáo viên. Dùng cho nghề, quốc tịch, vai trò, quan hệ. Động từ Thái không chia theo ngôi hay số: ai cũng là เป็น. Lỗi người Việt hay mắc: thêm เป็น trước tính từ (เขาเป็นสวย ✗) vì tưởng “là” chỗ nào cũng dùng được. Tính từ đứng thẳng sau chủ ngữ: เขาสวย. Phủ định không nói ไม่เป็น mà dùng ไม่ใช่ (bài 4).
Ví dụ
ผมเป็นคนเวียดนามครับphǒm pen khon wîat-naam khrápTôi là người Việt Nam.
พี่สาวฉันเป็นพยาบาลphîi-sǎao chǎn pen phá-yaa-baanChị gái tôi là y tá.
เขาเป็นเพื่อนของผมkhǎo pen phûean khǎwng phǒmAnh ấy là bạn của tôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
ดิฉัน__นักเรียนค่ะ
Gợi ý: Tôi là học sinh ạ. — dì-chǎn ... nák-rian khâ
- เป็น
- อยู่
- มี
- ได้
Xem đáp án
Đáp án: เป็น
Nghề, vai trò dùng เป็น. อยู่ là “ở”, มี là “có”, ได้ là “được”.
Nghề, vai trò dùng เป็น. อยู่ là “ở”, มี là “có”, ได้ là “được”.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Cô ấy rất xinh.”
- เขาสวยมาก
- เขาเป็นสวยมาก
- เขามากสวย
- เป็นเขาสวยมาก
Xem đáp án
Đáp án: เขาสวยมาก
Tính từ đứng ngay sau chủ ngữ, không cần เป็น. มาก đứng sau tính từ, giống “xinh lắm”.
Tính từ đứng ngay sau chủ ngữ, không cần เป็น. มาก đứng sau tính từ, giống “xinh lắm”.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Bố tôi là bác sĩ.”
- พ่อผมเป็นหมอ
- พ่อผมหมอเป็น
- ผมพ่อเป็นหมอ
- พ่อเป็นผมหมอ
Xem đáp án
Đáp án: พ่อผมเป็นหมอ
Danh từ chính trước, người sở hữu sau: พ่อผม = bố tôi, y như tiếng Việt. เป็น đứng giữa.
Danh từ chính trước, người sở hữu sau: พ่อผม = bố tôi, y như tiếng Việt. เป็น đứng giữa.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Họ là người Thái.”
- พวกเขาเป็นคนไทย
- พวกเขาเป็นคนไทยๆ
- พวกเขาเป็นคนไทยหลาย
- พวกเขาเป็นหลายคนไทย
Xem đáp án
Đáp án: พวกเขาเป็นคนไทย
Số nhiều không làm đổi động từ hay danh từ; พวกเขา (họ) đã đủ nghĩa. Không lặp danh từ để làm số nhiều.
Số nhiều không làm đổi động từ hay danh từ; พวกเขา (họ) đã đủ nghĩa. Không lặp danh từ để làm số nhiều.
Điền vào chỗ trống
แม่ของฉัน__ครู
Gợi ý: Mẹ của tôi là giáo viên. — mâe khǎwng chǎn ... khruu
Xem đáp án
Đáp án: เป็น
Nghề nghiệp: N1 + เป็น + N2.
Nghề nghiệp: N1 + เป็น + N2.
Điền vào chỗ trống
คุณสมชาย__วิศวกร
Gợi ý: Anh Somchai là kỹ sư. — khun sǒm-chaai ... wít-sà-wá-kawn
Xem đáp án
Đáp án: เป็น
Nói nghề của ai đó dùng เป็น, đứng giữa chủ ngữ và nghề.
Nói nghề của ai đó dùng เป็น, đứng giữa chủ ngữ và nghề.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy là bạn tôi.
Gợi ý: khǎo pen phûean phǒm
- ผม
- เป็น
- เขา
- เพื่อน
Xem đáp án
Đáp án: เขาเป็นเพื่อนผม
Trật tự y như tiếng Việt: chủ ngữ + เป็น + danh từ; người sở hữu đứng sau danh từ.
Trật tự y như tiếng Việt: chủ ngữ + เป็น + danh từ; người sở hữu đứng sau danh từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chị Lan là người Việt Nam ạ.
Gợi ý: khun laan pen khon wîat-naam khâ
- คนเวียดนาม
- ค่ะ
- คุณลาน
- เป็น
Xem đáp án
Đáp án: คุณลานเป็นคนเวียดนามค่ะ
Quốc tịch: คน + tên nước. Hạt ค่ะ ở cuối câu.
Quốc tịch: คน + tên nước. Hạt ค่ะ ở cuối câu.
Cùng chủ đề: Câu cơ bản
ครับ / ค่ะ / คะ: hạt lịch sự cuối câuคือ: là (giới thiệu, đồng nhất, giải thích)ไม่ใช่: không phải (phủ định câu “A là B”)ผม / ดิฉัน / ฉัน / คุณ / เขา: đại từ nhân xưng cơ bản