อยู่ + ใน / บน / ใต้ / ข้างๆ: ở, nằm ở đâu
Tiếng TháiA1 — Nhập mônDanh từ, sở hữu, vị trí
Công thứcN + อยู่ + (ใน/บน/ใต้/ข้างๆ/หน้า/หลัง) + nơi chốn
Giải thích
อยู่ (yùu) là “ở”: chỉ vị trí người, vật. Sau อยู่ là từ chỉ chỗ: ใน (trong), บน (trên), ใต้ (dưới), ข้างๆ (bên cạnh), หน้า (trước), หลัง (sau): กุญแจอยู่บนโต๊ะ. Hỏi chỗ: อยู่ที่ไหน. อยู่ còn có nghĩa “sống”: ผมอยู่ฮานอย. Phân biệt: nói CÁI GÌ Ở ĐÂU dùng อยู่; nói Ở ĐÂU CÓ CÁI GÌ dùng มี (ในตู้เย็นมีเบียร์). Lỗi hay gặp: dùng มี hoặc เป็น để nói vị trí của một vật cụ thể (กุญแจมีบนโต๊ะ ✗).
Ví dụ
กุญแจอยู่บนโต๊ะครับkun-jae yùu bon tó khrápChìa khoá ở trên bàn.
แมวอยู่ใต้เตียงmaew yùu tâi tiangCon mèo ở dưới gầm giường.
ธนาคารอยู่ข้างๆ โรงแรมthá-naa-khaan yùu khâang-khâang roong-raemNgân hàng ở bên cạnh khách sạn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
โทรศัพท์__ในกระเป๋า
Gợi ý: Điện thoại ở trong túi. — thoo-rá-sàp ... nai krà-pǎo
- อยู่
- มี
- เป็น
- คือ
Xem đáp án
Đáp án: อยู่
Vật cụ thể nằm ở đâu: อยู่ + từ chỉ chỗ.
Vật cụ thể nằm ở đâu: อยู่ + từ chỉ chỗ.
Chọn đáp án đúng
หนังสืออยู่__โต๊ะ
Gợi ý: Quyển sách ở trên bàn. — nǎng-sǔe yùu ... tó
- บน
- ใน
- ใต้
- หลัง
Xem đáp án
Đáp án: บน
บน = trên; ใน = trong; ใต้ = dưới; หลัง = sau.
บน = trên; ใน = trong; ใต้ = dưới; หลัง = sau.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Trong tủ lạnh có bia.”
- ในตู้เย็นมีเบียร์
- ในตู้เย็นอยู่เบียร์
- เบียร์มีในตู้เย็นอยู่
- ตู้เย็นในมีเบียร์
Xem đáp án
Đáp án: ในตู้เย็นมีเบียร์
“Ở đâu có gì”: nơi chốn + มี + vật. Nói “bia ở trong tủ lạnh” thì mới dùng เบียร์อยู่ในตู้เย็น.
“Ở đâu có gì”: nơi chốn + มี + vật. Nói “bia ở trong tủ lạnh” thì mới dùng เบียร์อยู่ในตู้เย็น.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Chiếc xe ở trước nhà.”
- รถอยู่หน้าบ้าน
- รถหน้าอยู่บ้าน
- รถมีหน้าบ้าน
- หน้าบ้านอยู่รถ
Xem đáp án
Đáp án: รถอยู่หน้าบ้าน
Vật + อยู่ + หน้า + nơi chốn, đúng như “xe ở trước nhà”.
Vật + อยู่ + หน้า + nơi chốn, đúng như “xe ở trước nhà”.
Điền vào chỗ trống
ห้องน้ำ__ชั้นสอง
Gợi ý: Nhà vệ sinh ở tầng hai. — hâwng-náam ... chán sǎwng
Xem đáp án
Đáp án: อยู่
Chỉ vị trí của nhà vệ sinh: อยู่.
Chỉ vị trí của nhà vệ sinh: อยู่.
Điền vào chỗ trống
รองเท้าอยู่__เตียง
Gợi ý: Đôi giày ở dưới gầm giường. — rawng-tháao yùu ... tiang
Xem đáp án
Đáp án: ใต้
ใต้ = dưới.
ใต้ = dưới.
Sắp xếp
Sắp xếp: Con chó ở sau nhà.
Gợi ý: mǎa yùu lǎng bâan
- หลัง
- หมา
- บ้าน
- อยู่
Xem đáp án
Đáp án: หมาอยู่หลังบ้าน
Vật + อยู่ + từ chỉ chỗ (หลัง) + nơi chốn.
Vật + อยู่ + từ chỉ chỗ (หลัง) + nơi chốn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố tôi sống ở Đà Nẵng.
Gợi ý: phâw phǒm yùu daa-nang
- ดานัง
- พ่อ
- อยู่
- ผม
Xem đáp án
Đáp án: พ่อผมอยู่ดานัง
อยู่ = sống ở; chủ ngữ พ่อผม (bố tôi) đứng trước.
อยู่ = sống ở; chủ ngữ พ่อผม (bố tôi) đứng trước.
Cùng chủ đề: Danh từ, sở hữu, vị trí
ของ: của (sở hữu), ของใคร: của aiนี้ / นั้น / โน้น và นี่ / นั่น / โน่น: này, đó, kiaDanh từ + tính từ; tính từ làm vị ngữ không cần เป็นมี / ไม่มี: có, không có (sở hữu và tồn tại)