ตื่น
tùen
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- thức dậy
Câu ví dụ
ในตอนเช้าทอมตื่นแต่เช้าTom thức dậy sớm vào buổi sáng.
ตื่นDậy đi.
กลับมาตอนมัธยม ฉันตื่นนอนเวลา 6 โมงเช้าทุกเช้าtrở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›