รุ่ง
rûng
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- bình minh; rạng rỡ
Câu ví dụ
คุณมีแผนจะทำอะไรพรุ่งนี้ไหม?Mai bạn có dự định gì không?
พรุ่งนี้คุณมีแผนจะทำอะไรไหม?Mai bạn có dự định gì không?
พวกเราง่วงนอนมากในเช้าวันรุ่งขึ้นBuổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›