NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

โมง

moong
Tiếng TháiB1

Nghĩa

  • giờ (ban ngày)

Câu ví dụ

ฉันใช้เวลาสิบสองชั่วโมงบนรถไฟTôi dành 12 tiếng trên tàu
ฉันเรียนตั้งแต่แปดโมงถึงสิบเอ็ดโมงTôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
กลับมาตอนมัธยม ฉันตื่นนอนเวลา 6 โมงเช้าทุกเช้าtrở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1