เห็นด้วย
hěn-dûai
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- đồng ý
Câu ví dụ
ทอมไม่เห็นด้วยTom không đồng ý.
ฉันเห็นด้วยTôi cũng nghĩ như vậy.
ทอมเห็นด้วยTom đồng ý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCảm xúc & Ý kiến · 5 phút · miễn phí
›