ว่าง
wâang
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- rảnh; trống
Câu ví dụ
พ่อของฉันไม่ว่างBố tôi bận.
ฉันพบทอมระหว่างทางTôi đã gặp Tom ở trên đường.
ฉันไม่ว่างTôi không rảnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›