ร่าเริง
râa-roeng
Tiếng TháiB2
Nghĩa
- vui vẻ, hồ hởi
Câu ví dụ
แมวไม่อยู่หนูร่าเริงVắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›