ถึงแม้
thǔeng-máe
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- mặc dù
Câu ví dụ
ฉันจะไปที่นั่นถึงแม้ฝนจะตกTôi sẽ đi tới đó ngay cả khi trời mưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›