ชื่อว่า
chûe-wâa
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- tên là
Câu ví dụ
ฉันชื่อว่าทอมTên tôi là Tom.
ฉันไม่เชื่อว่าแมวดำก่อให้เกิดโชคร้ายTôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›