ชั่ว
chûa
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- xấu xa; (một) lúc
Câu ví dụ
ฉันใช้เวลาสิบสองชั่วโมงบนรถไฟTôi dành 12 tiếng trên tàu
มันเป็นเพียงวิธีแก้ปัญหาชั่วคราวĐó là giải pháp tạm thời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›