กาแฟ
kaa-fae
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- cà phê
Câu ví dụ
ฉันดื่มกาแฟในตอนเช้าTôi uống cà phê vào buổi sáng.
ขอกาแฟอีกสักแก้ว ได้ไหม?Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không?
คุณต้องการกาแฟซักแก้วไหม?Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›